TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dense

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈdɛns/ US/ˈdɛns/ giọng máy của trình duyệt

dense nghĩa là dày đặc, chặt, đông đúc, rậm rạp.

Nghĩa của dense

Danh từ

  1. Dày đặc, chặt.
  2. Đông đúc; rậm rạp.
    • a dense forestrừng rậm
  3. Đần độn, ngu đần.

Tính từ

  1. Đặc, dày đặc, chặt.
  2. Dày, dày đặc.

Dạng từ của dense

So sánh hơndenser
So sánh nhấtdensest
Số nhiềudenses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dense

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của dense

Câu hỏi thường gặp

dense nghĩa là gì?

dense (danh từ, tính từ) nghĩa là dày đặc, chặt, đông đúc, rậm rạp.

dense phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dense: giọng Anh (UK) /ˈdɛns/, giọng Mỹ (US) /ˈdɛns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.