TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

density modulation

US/ˈdɛnt.sə.ti ˌmɑː.dʒə.ˈleɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

density modulation nghĩa là Sự biến điệu mật độ.

Nghĩa của density modulation

Danh từ

  1. Tech Sự biến điệu mật độ.

Câu hỏi thường gặp

density modulation nghĩa là gì?

density modulation (danh từ) nghĩa là Sự biến điệu mật độ.

density modulation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của density modulation: giọng Mỹ (US) /ˈdɛnt.sə.ti ˌmɑː.dʒə.ˈleɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.