TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dentifrice

UK/ˈdɛnt.ɪ.frɪs/ giọng máy của trình duyệt US/ˈdɛnt.ɪ.frɪs/ giọng máy của trình duyệt

dentifrice nghĩa là bột đánh răng, xà phòng đánh răng.

Nghĩa của dentifrice

Danh từ

  1. Bột đánh răng, xà phòng đánh răng.

Dạng từ của dentifrice

Số nhiềudentifrices

Câu hỏi thường gặp

dentifrice nghĩa là gì?

dentifrice (danh từ) nghĩa là bột đánh răng, xà phòng đánh răng.

dentifrice phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dentifrice: giọng Anh (UK) /ˈdɛnt.ɪ.frɪs/, giọng Mỹ (US) /ˈdɛnt.ɪ.frɪs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.