TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dentist

Cấp độ A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈdɛntɪst/ US/ˈdɛntɪst/ giọng máy của trình duyệt

dentist nghĩa là nha sĩ, thầy thuốc chữa răng, thợ trồng răng, bác sĩ nha khoa.

Nghĩa của dentist

Danh từ

  1. Nha sĩ, thầy thuốc chữa răng.
  2. Thợ trồng răng.

Dạng từ của dentist

Số nhiềudentists

Họ từ của dentist

Câu ví dụ với dentist

  • Tom has a son who is a dentist. Tom có một người con trai làm nghề nha sĩ.
  • I don't want to go to the dentist. Tôi không muốn đến nha sĩ.
  • Tom is a dentist. Tom là nha sĩ.
  • I need to go to the dentist because I have a toothache. Tôi cần phải đi đến nha sĩ vì tôi bị đau răng.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

dentist nghĩa là gì?

dentist (danh từ) nghĩa là nha sĩ, thầy thuốc chữa răng, thợ trồng răng, bác sĩ nha khoa.

dentist phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dentist: giọng Anh (UK) /ˈdɛntɪst/, giọng Mỹ (US) /ˈdɛntɪst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.