dentition
UK/dɛnˈtɪʃən/
US/dɛnˈtɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
dentition nghĩa là bộ răng, sự mọc răng.
Nghĩa của dentition
Danh từ
- Bộ răng.
- Sự mọc răng.
- Công thức răng; nha thức.
- Cách bố trí của răng.
- milk dentitionbộ răng sữa
Dạng từ của dentition
| Số nhiều | dentitions |
Câu hỏi thường gặp
dentition nghĩa là gì?
dentition (danh từ) nghĩa là bộ răng, sự mọc răng.
dentition phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dentition: giọng Anh (UK) /dɛnˈtɪʃən/, giọng Mỹ (US) /dɛnˈtɪʃən/.