TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

denture

UK/ˈdɛntjə(ɹ)/ US/ˈdɛnt͡ʃə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

denture nghĩa là bộ răng, hàm răng, hàm răng giả.

Nghĩa của denture

Danh từ

  1. Bộ răng, hàm răng.
  2. Hàm răng giả.

Dạng từ của denture

Số nhiềudentures

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với denture

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

denture nghĩa là gì?

denture (danh từ) nghĩa là bộ răng, hàm răng, hàm răng giả.

denture phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của denture: giọng Anh (UK) /ˈdɛntjə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈdɛnt͡ʃə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.