denudative
giọng máy của trình duyệt
denudative nghĩa là phơi bày.
Nghĩa của denudative
Tính từ
- Có tác dụng bóc trần, phơi bày.
Câu hỏi thường gặp
denudative nghĩa là gì?
denudative (tính từ) nghĩa là phơi bày.
denudative nghĩa là phơi bày.
denudative (tính từ) nghĩa là phơi bày.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.