TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

denude

UK/dɪˈnjuːd/ US/dɪˈnjuːd/ giọng máy của trình duyệt

denude nghĩa là lột trần, làm trần trụi, tước đoạt, lấy đi.

Nghĩa của denude

Ngoại động từ

  1. Lột trần (quần áo, vỏ ngoài...); làm trần trụi, làm tróc vỏ, làm rụng lá.
  2. + of Tước đoạt, lấy đi.
    • to denude somebody of somethingtước đoạt của ai cái gì

Dạng từ của denude

Ngôi thứ ba số ítdenudes
Hiện tại phân từ (-ing)denuding
Quá khứ phân từdenuded
Quá khứdenuded

Họ từ của denude

Câu hỏi thường gặp

denude nghĩa là gì?

denude (ngoại động từ) nghĩa là lột trần, làm trần trụi, tước đoạt, lấy đi.

denude phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của denude: giọng Anh (UK) /dɪˈnjuːd/, giọng Mỹ (US) /dɪˈnjuːd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.