denude
UK/dɪˈnjuːd/
US/dɪˈnjuːd/
giọng máy của trình duyệt
denude nghĩa là lột trần, làm trần trụi, tước đoạt, lấy đi.
Nghĩa của denude
Ngoại động từ
- Lột trần (quần áo, vỏ ngoài...); làm trần trụi, làm tróc vỏ, làm rụng lá.
- + of Tước đoạt, lấy đi.
- to denude somebody of somethingtước đoạt của ai cái gì
Dạng từ của denude
| Ngôi thứ ba số ít | denudes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | denuding |
| Quá khứ phân từ | denuded |
| Quá khứ | denuded |
Họ từ của denude
Câu hỏi thường gặp
denude nghĩa là gì?
denude (ngoại động từ) nghĩa là lột trần, làm trần trụi, tước đoạt, lấy đi.
denude phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của denude: giọng Anh (UK) /dɪˈnjuːd/, giọng Mỹ (US) /dɪˈnjuːd/.