TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

denunciative

giọng máy của trình duyệt

denunciative nghĩa là để tố cáo, để tố giác.

Nghĩa của denunciative

Tính từ

  1. Để tố cáo, để tố giác, để vạch mặt.
  2. Có tính chất lên án, có tính chất buộc tội.

Dạng từ của denunciative

So sánh hơnmore denunciative
So sánh nhấtmost denunciative

Câu hỏi thường gặp

denunciative nghĩa là gì?

denunciative (tính từ) nghĩa là để tố cáo, để tố giác.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.