TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

denunciator

UK/dɪˈnʌnsiˌeɪtə(ɹ)/ US/dɪˈnʌnsiˌeɪtə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

denunciator nghĩa là người tố cáo, người tố giác, người lên án, người buộc tội.

Nghĩa của denunciator

Danh từ

  1. Người tố cáo, người tố giác, người vạch mặt.
  2. Người lên án, người buộc tội.

Dạng từ của denunciator

Số nhiềudenunciators

Câu hỏi thường gặp

denunciator nghĩa là gì?

denunciator (danh từ) nghĩa là người tố cáo, người tố giác, người lên án, người buộc tội.

denunciator phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của denunciator: giọng Anh (UK) /dɪˈnʌnsiˌeɪtə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /dɪˈnʌnsiˌeɪtə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.