TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

depersonalization

US/ˌdi.ˌpɜː.snə.lə.ˈzeɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

depersonalization nghĩa là Việc làm mất nhân cách.

Nghĩa của depersonalization

Danh từ

  1. Việc làm mất nhân cách.

Dạng từ của depersonalization

Số nhiềudepersonalizations

Câu hỏi thường gặp

depersonalization nghĩa là gì?

depersonalization (danh từ) nghĩa là Việc làm mất nhân cách.

depersonalization phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của depersonalization: giọng Mỹ (US) /ˌdi.ˌpɜː.snə.lə.ˈzeɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.