TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

deplane

UK/diːˈpleɪn/ US/diːˈpleɪn/ giọng máy của trình duyệt

deplane nghĩa là xuồng máy bay.

Nghĩa của deplane

Nội động từ

  1. Hàng không Xuồng máy bay.

Dạng từ của deplane

Ngôi thứ ba số ítdeplanes
Hiện tại phân từ (-ing)deplaning
Quá khứ phân từdeplaned
Quá khứdeplaned

Câu hỏi thường gặp

deplane nghĩa là gì?

deplane (nội động từ) nghĩa là xuồng máy bay.

deplane phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của deplane: giọng Anh (UK) /diːˈpleɪn/, giọng Mỹ (US) /diːˈpleɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.