deplane
UK/diːˈpleɪn/
US/diːˈpleɪn/
giọng máy của trình duyệt
deplane nghĩa là xuồng máy bay.
Nghĩa của deplane
Nội động từ
- Hàng không Xuồng máy bay.
Dạng từ của deplane
| Ngôi thứ ba số ít | deplanes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | deplaning |
| Quá khứ phân từ | deplaned |
| Quá khứ | deplaned |
Câu hỏi thường gặp
deplane nghĩa là gì?
deplane (nội động từ) nghĩa là xuồng máy bay.
deplane phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của deplane: giọng Anh (UK) /diːˈpleɪn/, giọng Mỹ (US) /diːˈpleɪn/.