deplete
UK/dɪˈpliːt/
US/dɪˈplit/
giọng máy của trình duyệt
deplete nghĩa là tháo hết ra, rút hết ra, làm suy yếu, làm kiệt.
Nghĩa của deplete
Ngoại động từ
- Tháo hết ra, rút hết ra, xả hết ra; làm rỗng không.
- to deplete a base of troopsrút hết quân ở một căn cứ
- Làm suy yếu, làm kiệt (sức...).
- Y học Làm tan máu; làm tiêu dịch.
Dạng từ của deplete
| Ngôi thứ ba số ít | depletes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | depleting |
| Quá khứ phân từ | depleted |
| Quá khứ | depleted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với deplete
Trái nghĩa
Họ từ của deplete
Câu hỏi thường gặp
deplete nghĩa là gì?
deplete (ngoại động từ) nghĩa là tháo hết ra, rút hết ra, làm suy yếu, làm kiệt.
deplete phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của deplete: giọng Anh (UK) /dɪˈpliːt/, giọng Mỹ (US) /dɪˈplit/.