TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

deplete

UK/dɪˈpliːt/ US/dɪˈplit/ giọng máy của trình duyệt

deplete nghĩa là tháo hết ra, rút hết ra, làm suy yếu, làm kiệt.

Nghĩa của deplete

Ngoại động từ

  1. Tháo hết ra, rút hết ra, xả hết ra; làm rỗng không.
    • to deplete a base of troopsrút hết quân ở một căn cứ
  2. Làm suy yếu, làm kiệt (sức...).
  3. Y học Làm tan máu; làm tiêu dịch.

Dạng từ của deplete

Ngôi thứ ba số ítdepletes
Hiện tại phân từ (-ing)depleting
Quá khứ phân từdepleted
Quá khứdepleted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với deplete

Trái nghĩa

Họ từ của deplete

Câu hỏi thường gặp

deplete nghĩa là gì?

deplete (ngoại động từ) nghĩa là tháo hết ra, rút hết ra, làm suy yếu, làm kiệt.

deplete phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của deplete: giọng Anh (UK) /dɪˈpliːt/, giọng Mỹ (US) /dɪˈplit/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.