TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

depolarize

UK/diːˈpəʊləɹaɪz/ US/diˈpoʊləɹaɪz/ giọng máy của trình duyệt

depolarize nghĩa là khử cực.

Nghĩa của depolarize

Ngoại động từ

  1. Vật lý Khử cực.

Dạng từ của depolarize

Ngôi thứ ba số ítdepolarizes
Hiện tại phân từ (-ing)depolarizing
Quá khứ phân từdepolarized
Quá khứdepolarized

Họ từ của depolarize

Câu hỏi thường gặp

depolarize nghĩa là gì?

depolarize (ngoại động từ) nghĩa là khử cực.

depolarize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của depolarize: giọng Anh (UK) /diːˈpəʊləɹaɪz/, giọng Mỹ (US) /diˈpoʊləɹaɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.