TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

deportee

UK/dɪˌpɔːˈti/ giọng máy của trình duyệt

deportee nghĩa là người bị trục xuất, người bị đày.

Nghĩa của deportee

Danh từ

  1. Người bị trục xuất; người bị đày.

Dạng từ của deportee

Số nhiềudeportees

Câu hỏi thường gặp

deportee nghĩa là gì?

deportee (danh từ) nghĩa là người bị trục xuất, người bị đày.

deportee phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của deportee: giọng Anh (UK) /dɪˌpɔːˈti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.