deportee
UK/dɪˌpɔːˈti/
giọng máy của trình duyệt
deportee nghĩa là người bị trục xuất, người bị đày.
Nghĩa của deportee
Danh từ
- Người bị trục xuất; người bị đày.
Dạng từ của deportee
| Số nhiều | deportees |
Câu hỏi thường gặp
deportee nghĩa là gì?
deportee (danh từ) nghĩa là người bị trục xuất, người bị đày.
deportee phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của deportee: giọng Anh (UK) /dɪˌpɔːˈti/.