deportment
UK/dɪˈpɔːtmənt/
US/dɪˈpɔɹt.mənt/
giọng máy của trình duyệt
deportment nghĩa là thái độ, cách cư xử, phản ứng hoá học.
Nghĩa của deportment
Danh từ
- Thái độ, cách cư xử; cách đi đứng.
- Hoá học Phản ứng hoá học (của các kim loại).
Dạng từ của deportment
| Số nhiều | deportments |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với deportment
Đồng nghĩa
Họ từ của deportment
Câu hỏi thường gặp
deportment nghĩa là gì?
deportment (danh từ) nghĩa là thái độ, cách cư xử, phản ứng hoá học.
deportment phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của deportment: giọng Anh (UK) /dɪˈpɔːtmənt/, giọng Mỹ (US) /dɪˈpɔɹt.mənt/.