TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

deprecatory

UK/ˈdɛpɹɪkət(ə)ɹi/ US/ˈdɛpɹɪkəˌtɔɹi/ giọng máy của trình duyệt

deprecatory nghĩa là khẩn khoản, nài xin, để cáo lỗi.

Nghĩa của deprecatory

Tính từ

  1. Khẩn khoản, nài xin, có tính chất cầu xin, có tính chất cầu nguyện ((cũng) deprecative).
  2. Để cáo lỗi.

Dạng từ của deprecatory

So sánh hơnmore deprecatory
So sánh nhấtmost deprecatory

Họ từ của deprecatory

Câu hỏi thường gặp

deprecatory nghĩa là gì?

deprecatory (tính từ) nghĩa là khẩn khoản, nài xin, để cáo lỗi.

deprecatory phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của deprecatory: giọng Anh (UK) /ˈdɛpɹɪkət(ə)ɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈdɛpɹɪkəˌtɔɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.