TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

depreciative

giọng máy của trình duyệt

depreciative nghĩa là làm giảm giá, làm giảm giá trị.

Nghĩa của depreciative

Tính từ

  1. Làm giảm giá.
  2. Làm giảm giá trị.

Dạng từ của depreciative

Số nhiềudepreciatives
So sánh hơnmore depreciative
So sánh nhấtmost depreciative

Câu hỏi thường gặp

depreciative nghĩa là gì?

depreciative (tính từ) nghĩa là làm giảm giá, làm giảm giá trị.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.