depreciative
giọng máy của trình duyệt
depreciative nghĩa là làm giảm giá, làm giảm giá trị.
Nghĩa của depreciative
Tính từ
- Làm giảm giá.
- Làm giảm giá trị.
Dạng từ của depreciative
| Số nhiều | depreciatives |
| So sánh hơn | more depreciative |
| So sánh nhất | most depreciative |
Câu hỏi thường gặp
depreciative nghĩa là gì?
depreciative (tính từ) nghĩa là làm giảm giá, làm giảm giá trị.