TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

depreciator

US/dɪ.ˈpri.ʃi.ˌeɪ.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

depreciator nghĩa là kẻ gièm pha, người nói xấu.

Nghĩa của depreciator

Tính từ

  1. Người làm giảm giá trị; vật làm giảm giá trị; kẻ gièm pha, người nói xấu.

Dạng từ của depreciator

Số nhiềudepreciators

Câu hỏi thường gặp

depreciator nghĩa là gì?

depreciator (tính từ) nghĩa là kẻ gièm pha, người nói xấu.

depreciator phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của depreciator: giọng Mỹ (US) /dɪ.ˈpri.ʃi.ˌeɪ.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.