depreciator
US/dɪ.ˈpri.ʃi.ˌeɪ.tɜː/ giọng máy của trình duyệt
depreciator nghĩa là kẻ gièm pha, người nói xấu.
Nghĩa của depreciator
Tính từ
- Người làm giảm giá trị; vật làm giảm giá trị; kẻ gièm pha, người nói xấu.
Dạng từ của depreciator
| Số nhiều | depreciators |
Câu hỏi thường gặp
depreciator nghĩa là gì?
depreciator (tính từ) nghĩa là kẻ gièm pha, người nói xấu.
depreciator phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của depreciator: giọng Mỹ (US) /dɪ.ˈpri.ʃi.ˌeɪ.tɜː/.