TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

depredate

UK/ˈdɛpɹədeɪt/ US/ˈdɛpɹədeɪt/ giọng máy của trình duyệt

depredate nghĩa là cướp bóc, phá phách.

Nghĩa của depredate

Ngoại động từ

  1. Cướp bóc, phá phách.

Dạng từ của depredate

Ngôi thứ ba số ítdepredates
Hiện tại phân từ (-ing)depredating
Quá khứ phân từdepredated
Quá khứdepredated

Câu hỏi thường gặp

depredate nghĩa là gì?

depredate (ngoại động từ) nghĩa là cướp bóc, phá phách.

depredate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của depredate: giọng Anh (UK) /ˈdɛpɹədeɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈdɛpɹədeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.