depredate
UK/ˈdɛpɹədeɪt/
US/ˈdɛpɹədeɪt/
giọng máy của trình duyệt
depredate nghĩa là cướp bóc, phá phách.
Nghĩa của depredate
Ngoại động từ
- Cướp bóc, phá phách.
Dạng từ của depredate
| Ngôi thứ ba số ít | depredates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | depredating |
| Quá khứ phân từ | depredated |
| Quá khứ | depredated |
Câu hỏi thường gặp
depredate nghĩa là gì?
depredate (ngoại động từ) nghĩa là cướp bóc, phá phách.
depredate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của depredate: giọng Anh (UK) /ˈdɛpɹədeɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈdɛpɹədeɪt/.