TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

depressor

UK/dɪˈpɹɛ.sə/ US/dɪˈpɹɛ.sə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

depressor nghĩa là cơ hạ, chất giảm vận động.

Nghĩa của depressor

Danh từ

  1. Giải phẫu Cơ hạ.
  2. Sinh học Chất giảm vận động.

Dạng từ của depressor

Số nhiềudepressors

Câu hỏi thường gặp

depressor nghĩa là gì?

depressor (danh từ) nghĩa là cơ hạ, chất giảm vận động.

depressor phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của depressor: giọng Anh (UK) /dɪˈpɹɛ.sə/, giọng Mỹ (US) /dɪˈpɹɛ.sə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.