TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

depressive

UK/dɪˈpɹɛsɪv/ US/dɪˈpɹɛsɪv/ giọng máy của trình duyệt

depressive nghĩa là làm suy nhược, làm suy yếu.

Nghĩa của depressive

Tính từ

  1. Làm suy nhược, làm suy yếu.

Danh từ

  1. Người bị chứng trầm cảm.

Dạng từ của depressive

So sánh hơnmore depressive
So sánh nhấtmost depressive
Số nhiềudepressives

Họ từ của depressive

Câu hỏi thường gặp

depressive nghĩa là gì?

depressive (tính từ, danh từ) nghĩa là làm suy nhược, làm suy yếu.

depressive phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của depressive: giọng Anh (UK) /dɪˈpɹɛsɪv/, giọng Mỹ (US) /dɪˈpɹɛsɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.