TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

depth-charge

US/ˈdɛpθ.ˈtʃɑːrdʒ/ giọng máy của trình duyệt

depth-charge nghĩa là bom phá tàu ngầm.

Nghĩa của depth-charge

Danh từ

  1. Hàng hải Bom phá tàu ngầm.

Dạng từ của depth-charge

Số nhiềudepth charges
Ngôi thứ ba số ítdepth charges
Hiện tại phân từ (-ing)depth charging
Quá khứ phân từdepth charged
Quá khứdepth charged

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với depth-charge

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

depth-charge nghĩa là gì?

depth-charge (danh từ) nghĩa là bom phá tàu ngầm.

depth-charge phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của depth-charge: giọng Mỹ (US) /ˈdɛpθ.ˈtʃɑːrdʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.