TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

depth-finder

US/ˈdɛpθ.ˈfɑɪn.dɜː/ giọng máy của trình duyệt

depth-finder nghĩa là Dụng cụ đo độ sâu của nước.

Nghĩa của depth-finder

Danh từ

  1. Dụng cụ đo độ sâu của nước.

Câu hỏi thường gặp

depth-finder nghĩa là gì?

depth-finder (danh từ) nghĩa là Dụng cụ đo độ sâu của nước.

depth-finder phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của depth-finder: giọng Mỹ (US) /ˈdɛpθ.ˈfɑɪn.dɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.