TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

depurate

UK/ˈdɛpjʊəɹeɪt/ US/ˈdɛpjʊəɹeɪt/ giọng máy của trình duyệt

depurate nghĩa là lọc sạch, lọc trong.

Nghĩa của depurate

Động từ

  1. Lọc sạch, lọc trong, tẩy uế.

Dạng từ của depurate

Ngôi thứ ba số ítdepurates
Hiện tại phân từ (-ing)depurating
Quá khứ phân từdepurated
Quá khứdepurated
So sánh hơnmore depurate
So sánh nhấtmost depurate

Họ từ của depurate

Câu hỏi thường gặp

depurate nghĩa là gì?

depurate (động từ) nghĩa là lọc sạch, lọc trong.

depurate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của depurate: giọng Anh (UK) /ˈdɛpjʊəɹeɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈdɛpjʊəɹeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.