TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

depurative

giọng máy của trình duyệt

depurative nghĩa là để lọc sạch, để lọc trong, chất lọc sạch, chất tẩy uế.

Nghĩa của depurative

Tính từ

  1. Để lọc sạch, để lọc trong, để tẩy uế.

Danh từ

  1. Chất (để) lọc sạch; chất tẩy uế.

Dạng từ của depurative

So sánh hơnmore depurative
So sánh nhấtmost depurative
Số nhiềudepuratives

Câu hỏi thường gặp

depurative nghĩa là gì?

depurative (tính từ, danh từ) nghĩa là để lọc sạch, để lọc trong, chất lọc sạch, chất tẩy uế.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.