TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

deputation

UK/ˌdɛpjuːˈteɪʃən/ US/ˌdɛpjuːˈteɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

deputation nghĩa là sự uỷ nhiệm, sự cử đại biểu.

Nghĩa của deputation

Danh từ

  1. Sự uỷ nhiệm.
  2. Sự cử đại biểu.
  3. Đại biểu, đại diện; đoàn đại biểu, phái đoàn.

Dạng từ của deputation

Số nhiềudeputations

Câu hỏi thường gặp

deputation nghĩa là gì?

deputation (danh từ) nghĩa là sự uỷ nhiệm, sự cử đại biểu.

deputation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của deputation: giọng Anh (UK) /ˌdɛpjuːˈteɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌdɛpjuːˈteɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.