depute
UK/dɪˈpjuːt/
US/dɪˈpjuːt/
giọng máy của trình duyệt
depute nghĩa là uỷ, uỷu nhiệm, cử làm đại biểu, cử thay mình.
Nghĩa của depute
Ngoại động từ
- Uỷ, uỷu nhiệm, uỷ quyền.
- to depute someone to do somethinguỷ cho ai làm việc gì
- Cử làm đại biểu, cử (người) thay mình.
Dạng từ của depute
| Ngôi thứ ba số ít | deputes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | deputing |
| Quá khứ phân từ | deputed |
| Quá khứ | deputed |
| Số nhiều | deputes |
Họ từ của depute
Câu hỏi thường gặp
depute nghĩa là gì?
depute (ngoại động từ) nghĩa là uỷ, uỷu nhiệm, cử làm đại biểu, cử thay mình.
depute phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của depute: giọng Anh (UK) /dɪˈpjuːt/, giọng Mỹ (US) /dɪˈpjuːt/.