TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

depute

UK/dɪˈpjuːt/ US/dɪˈpjuːt/ giọng máy của trình duyệt

depute nghĩa là uỷ, uỷu nhiệm, cử làm đại biểu, cử thay mình.

Nghĩa của depute

Ngoại động từ

  1. Uỷ, uỷu nhiệm, uỷ quyền.
    • to depute someone to do somethinguỷ cho ai làm việc gì
  2. Cử làm đại biểu, cử (người) thay mình.

Dạng từ của depute

Ngôi thứ ba số ítdeputes
Hiện tại phân từ (-ing)deputing
Quá khứ phân từdeputed
Quá khứdeputed
Số nhiềudeputes

Họ từ của depute

Câu hỏi thường gặp

depute nghĩa là gì?

depute (ngoại động từ) nghĩa là uỷ, uỷu nhiệm, cử làm đại biểu, cử thay mình.

depute phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của depute: giọng Anh (UK) /dɪˈpjuːt/, giọng Mỹ (US) /dɪˈpjuːt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.