derange
UK/dɪˈɹeɪnd͡ʒ/
US/diˈɹeɪnd͡ʒ/
giọng máy của trình duyệt
derange nghĩa là làm trục trặc, làm mất trật tự, làm mất thứ tự.
Nghĩa của derange
Ngoại động từ
- Làm trục trặc.
- to derange a machinelàm trục trặc máy
- Làm mất trật tự, làm mất thứ tự, làm đảo lộn, xáo trộn, làm rối loạn.
- Quấy rối, quấy rầy, làm phiền.
- Làm loạn trí.
Dạng từ của derange
| Ngôi thứ ba số ít | deranges |
| Hiện tại phân từ (-ing) | deranging |
| Quá khứ phân từ | deranged |
| Quá khứ | deranged |
Họ từ của derange
Câu hỏi thường gặp
derange nghĩa là gì?
derange (ngoại động từ) nghĩa là làm trục trặc, làm mất trật tự, làm mất thứ tự.
derange phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của derange: giọng Anh (UK) /dɪˈɹeɪnd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /diˈɹeɪnd͡ʒ/.