TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

derange

UK/dɪˈɹeɪnd͡ʒ/ US/diˈɹeɪnd͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt

derange nghĩa là làm trục trặc, làm mất trật tự, làm mất thứ tự.

Nghĩa của derange

Ngoại động từ

  1. Làm trục trặc.
    • to derange a machinelàm trục trặc máy
  2. Làm mất trật tự, làm mất thứ tự, làm đảo lộn, xáo trộn, làm rối loạn.
  3. Quấy rối, quấy rầy, làm phiền.
  4. Làm loạn trí.

Dạng từ của derange

Ngôi thứ ba số ítderanges
Hiện tại phân từ (-ing)deranging
Quá khứ phân từderanged
Quá khứderanged

Họ từ của derange

Câu hỏi thường gặp

derange nghĩa là gì?

derange (ngoại động từ) nghĩa là làm trục trặc, làm mất trật tự, làm mất thứ tự.

derange phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của derange: giọng Anh (UK) /dɪˈɹeɪnd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /diˈɹeɪnd͡ʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.