TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

derate

UK/diːˈɹeɪt/ giọng máy của trình duyệt

derate nghĩa là giảm thuế.

Nghĩa của derate

Ngoại động từ

  1. Giảm thuế.

Dạng từ của derate

Ngôi thứ ba số ítderates
Hiện tại phân từ (-ing)derating
Quá khứ phân từderated
Quá khứderated

Câu hỏi thường gặp

derate nghĩa là gì?

derate (ngoại động từ) nghĩa là giảm thuế.

derate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của derate: giọng Anh (UK) /diːˈɹeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.