derate
UK/diːˈɹeɪt/
giọng máy của trình duyệt
derate nghĩa là giảm thuế.
Nghĩa của derate
Ngoại động từ
- Giảm thuế.
Dạng từ của derate
| Ngôi thứ ba số ít | derates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | derating |
| Quá khứ phân từ | derated |
| Quá khứ | derated |
Câu hỏi thường gặp
derate nghĩa là gì?
derate (ngoại động từ) nghĩa là giảm thuế.
derate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của derate: giọng Anh (UK) /diːˈɹeɪt/.