TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

deregulate

UK/diːˈɹɛɡjəleɪt/ giọng máy của trình duyệt

deregulate nghĩa là bãi bỏ quy định.

Nghĩa của deregulate

Động từ

  1. Bãi bỏ quy định.

Dạng từ của deregulate

Ngôi thứ ba số ítderegulates
Hiện tại phân từ (-ing)deregulating
Quá khứ phân từderegulated
Quá khứderegulated

Câu hỏi thường gặp

deregulate nghĩa là gì?

deregulate (động từ) nghĩa là bãi bỏ quy định.

deregulate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của deregulate: giọng Anh (UK) /diːˈɹɛɡjəleɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.