deregulation
US/ˌdi.ˌrɛ.ɡjə.ˈleɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
deregulation nghĩa là Sự bãi bỏ quy định.
Nghĩa của deregulation
Danh từ
- Sự bãi bỏ quy định.
Dạng từ của deregulation
| Số nhiều | deregulations |
Câu hỏi thường gặp
deregulation nghĩa là gì?
deregulation (danh từ) nghĩa là Sự bãi bỏ quy định.
deregulation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của deregulation: giọng Mỹ (US) /ˌdi.ˌrɛ.ɡjə.ˈleɪ.ʃən/.