TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

derivate

UK/ˈdɛɹɪvət/ giọng máy của trình duyệt

derivate nghĩa là Đạo số // lấy đạo hàm.

Nghĩa của derivate

Động từ

  1. (giải tích) Đạo số // lấy đạo hàm.
  2. Left hand lower d. đạo số trái dưới.
  3. Left hand upper d. đạo số trái trên.
  4. Normal d. đạo số theo pháp tuyến.
  5. Right hand upper d. đạo số phải trên.

Dạng từ của derivate

Số nhiềuderivates
Ngôi thứ ba số ítderivates
Hiện tại phân từ (-ing)derivating
Quá khứ phân từderivated
Quá khứderivated

Câu hỏi thường gặp

derivate nghĩa là gì?

derivate (động từ) nghĩa là Đạo số // lấy đạo hàm.

derivate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của derivate: giọng Anh (UK) /ˈdɛɹɪvət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.