derivate
UK/ˈdɛɹɪvət/
giọng máy của trình duyệt
derivate nghĩa là Đạo số // lấy đạo hàm.
Nghĩa của derivate
Động từ
- (giải tích) Đạo số // lấy đạo hàm.
- Left hand lower d. đạo số trái dưới.
- Left hand upper d. đạo số trái trên.
- Normal d. đạo số theo pháp tuyến.
- Right hand upper d. đạo số phải trên.
Dạng từ của derivate
| Số nhiều | derivates |
| Ngôi thứ ba số ít | derivates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | derivating |
| Quá khứ phân từ | derivated |
| Quá khứ | derivated |
Câu hỏi thường gặp
derivate nghĩa là gì?
derivate (động từ) nghĩa là Đạo số // lấy đạo hàm.
derivate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của derivate: giọng Anh (UK) /ˈdɛɹɪvət/.