TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

derivation

UK/ˌdɛ.ɹɪˈveɪ.ʃ(ə)n/ US/ˌdɛ.ɹɪˈveɪ.ʃ(ə)n/ giọng máy của trình duyệt

derivation nghĩa là sự bắt nguồn, nguồn gốc, sự rút ra, sự thu được.

Nghĩa của derivation

Danh từ

  1. Sự bắt nguồn, nguồn gốc; sự tìm ra nguồn gốc (một từ); sự nêu lên nguồn gốc (một từ).
    • the derivation of a wordnguồn gốc của một từ
  2. Sự rút ra, sự thu được (từ một nguồn).
  3. Hoá học Sự điều chế dẫn xuất.
  4. Toán học Phép lấy đạo hàm.
  5. Thủy lợi Đường dẫn nước.
  6. Thuyết tiến hoá.

Dạng từ của derivation

Số nhiềuderivations

Họ từ của derivation

Câu hỏi thường gặp

derivation nghĩa là gì?

derivation (danh từ) nghĩa là sự bắt nguồn, nguồn gốc, sự rút ra, sự thu được.

derivation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của derivation: giọng Anh (UK) /ˌdɛ.ɹɪˈveɪ.ʃ(ə)n/, giọng Mỹ (US) /ˌdɛ.ɹɪˈveɪ.ʃ(ə)n/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.