TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

desecrator

US/ˈdɛ.sɪ.ˌkreɪ.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

desecrator nghĩa là kẻ mạo phạm, kẻ báng bổ.

Nghĩa của desecrator

Danh từ

  1. Kẻ mạo phạm (thánh vật), kẻ báng bổ (thần thánh), kẻ xúc phạm (thần thánh).
  2. Kẻ dâng cho tà ma quỷ dữ.

Dạng từ của desecrator

Số nhiềudesecrators

Câu hỏi thường gặp

desecrator nghĩa là gì?

desecrator (danh từ) nghĩa là kẻ mạo phạm, kẻ báng bổ.

desecrator phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của desecrator: giọng Mỹ (US) /ˈdɛ.sɪ.ˌkreɪ.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.