TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

desensitizer

US/ˌdi.ˈsɛnt.sə.ˌtɑɪ.zɜː/ giọng máy của trình duyệt

desensitizer nghĩa là chất khử nhạy, chất làm bớt nhạy.

Nghĩa của desensitizer

Danh từ

  1. Chất khử nhạy, chất làm bớt nhạy.

Dạng từ của desensitizer

Số nhiềudesensitizers

Câu hỏi thường gặp

desensitizer nghĩa là gì?

desensitizer (danh từ) nghĩa là chất khử nhạy, chất làm bớt nhạy.

desensitizer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của desensitizer: giọng Mỹ (US) /ˌdi.ˈsɛnt.sə.ˌtɑɪ.zɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.