TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

desensitize

UK/diːˈsɛnsɪtaɪz/ US/diːˈsɛnsɪtaɪz/ giọng máy của trình duyệt

desensitize nghĩa là khử nhạy, làm bớt nhạy.

Nghĩa của desensitize

Ngoại động từ

  1. Khử nhạy, làm bớt nhạy.

Dạng từ của desensitize

Ngôi thứ ba số ítdesensitizes
Hiện tại phân từ (-ing)desensitizing
Quá khứ phân từdesensitized
Quá khứdesensitized

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với desensitize

Đồng nghĩa

Họ từ của desensitize

Câu hỏi thường gặp

desensitize nghĩa là gì?

desensitize (ngoại động từ) nghĩa là khử nhạy, làm bớt nhạy.

desensitize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của desensitize: giọng Anh (UK) /diːˈsɛnsɪtaɪz/, giọng Mỹ (US) /diːˈsɛnsɪtaɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.