TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

desertion

UK/dɪˈzɜːʃən/ US/dɪˈzɝʃən/ giọng máy của trình duyệt

desertion nghĩa là sự bỏ ra đi, sự bỏ trốn, sự ruồng bỏ, sự bỏ rơi.

Nghĩa của desertion

Danh từ

  1. Sự bỏ ra đi, sự bỏ trốn; sự đào ngũ.
  2. Sự ruồng bỏ, sự bỏ rơi, sự không nhìn nhận đến.
    • wife desertion(pháp lý) sự ruồng bỏ vợ

Dạng từ của desertion

Số nhiềudesertions

Câu hỏi thường gặp

desertion nghĩa là gì?

desertion (danh từ) nghĩa là sự bỏ ra đi, sự bỏ trốn, sự ruồng bỏ, sự bỏ rơi.

desertion phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của desertion: giọng Anh (UK) /dɪˈzɜːʃən/, giọng Mỹ (US) /dɪˈzɝʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.