desertion
UK/dɪˈzɜːʃən/
US/dɪˈzɝʃən/
giọng máy của trình duyệt
desertion nghĩa là sự bỏ ra đi, sự bỏ trốn, sự ruồng bỏ, sự bỏ rơi.
Nghĩa của desertion
Danh từ
- Sự bỏ ra đi, sự bỏ trốn; sự đào ngũ.
- Sự ruồng bỏ, sự bỏ rơi, sự không nhìn nhận đến.
- wife desertion(pháp lý) sự ruồng bỏ vợ
Dạng từ của desertion
| Số nhiều | desertions |
Câu hỏi thường gặp
desertion nghĩa là gì?
desertion (danh từ) nghĩa là sự bỏ ra đi, sự bỏ trốn, sự ruồng bỏ, sự bỏ rơi.
desertion phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của desertion: giọng Anh (UK) /dɪˈzɜːʃən/, giọng Mỹ (US) /dɪˈzɝʃən/.