TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

deserter

UK/dɪˈzɜːtə(ɹ)/ US/ˈdəzɚtɚ/ giọng máy của trình duyệt

deserter nghĩa là người bỏ ra đi, kẻ bỏ trốn, kẻ đào ngũ.

Nghĩa của deserter

Danh từ

  1. Người bỏ ra đi, kẻ bỏ trốn; kẻ đào ngũ.

Dạng từ của deserter

Số nhiềudeserters

Họ từ của deserter

Câu hỏi thường gặp

deserter nghĩa là gì?

deserter (danh từ) nghĩa là người bỏ ra đi, kẻ bỏ trốn, kẻ đào ngũ.

deserter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của deserter: giọng Anh (UK) /dɪˈzɜːtə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈdəzɚtɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.