TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

deserving

UK/dɪˈzɜːvɪŋ/ US/dɪˈzɝvɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

deserving nghĩa là đáng khen, đáng thưởng, đáng.

Nghĩa của deserving

Tính từ

  1. Đáng khen, đáng thưởng.
  2. Đáng (được khen, bị khiển trách...).

Dạng từ của deserving

So sánh hơnmore deserving
So sánh nhấtmost deserving
Số nhiềudeservings

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với deserving

Trái nghĩa

Họ từ của deserving

Câu hỏi thường gặp

deserving nghĩa là gì?

deserving (tính từ) nghĩa là đáng khen, đáng thưởng, đáng.

deserving phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của deserving: giọng Anh (UK) /dɪˈzɜːvɪŋ/, giọng Mỹ (US) /dɪˈzɝvɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.