deserving
UK/dɪˈzɜːvɪŋ/
US/dɪˈzɝvɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
deserving nghĩa là đáng khen, đáng thưởng, đáng.
Nghĩa của deserving
Tính từ
- Đáng khen, đáng thưởng.
- Đáng (được khen, bị khiển trách...).
Dạng từ của deserving
| So sánh hơn | more deserving |
| So sánh nhất | most deserving |
| Số nhiều | deservings |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với deserving
Trái nghĩa
Họ từ của deserving
Câu hỏi thường gặp
deserving nghĩa là gì?
deserving (tính từ) nghĩa là đáng khen, đáng thưởng, đáng.
deserving phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của deserving: giọng Anh (UK) /dɪˈzɜːvɪŋ/, giọng Mỹ (US) /dɪˈzɝvɪŋ/.