TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

undeserving

UK/ˌʌndɪˈzɝvɪŋ/ US/ˌʌndɪˈzɝvɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

undeserving nghĩa là không đáng khen, không đáng thưởng, không đáng, không xứng đáng.

Nghĩa của undeserving

Tính từ

  1. Không đáng khen, không đáng thưởng.
  2. Không đáng, không xứng đáng.
    • undeserving of attentionkhông đáng để ý

Dạng từ của undeserving

So sánh hơnmore undeserving
So sánh nhấtmost undeserving

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với undeserving

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

undeserving nghĩa là gì?

undeserving (tính từ) nghĩa là không đáng khen, không đáng thưởng, không đáng, không xứng đáng.

undeserving phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của undeserving: giọng Anh (UK) /ˌʌndɪˈzɝvɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˌʌndɪˈzɝvɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.