TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

designer

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/dɪˈzaɪnɚ/ US/dɪˈzaɪnɚ/ giọng máy của trình duyệt

designer nghĩa là người phác hoạ, người vẽ kiểu, nhà thiết kế.

Nghĩa của designer

Danh từ

  1. Người phác hoạ, người vẽ kiểu, người phác thảo cách trình bày (một quyển sách...), người trang trí (sân khấu...), người thiết kế (vườn, công viên...).

Dạng từ của designer

Số nhiềudesigners

Họ từ của designer

Câu ví dụ với designer

  • He is a graphic designer for a video game company. Anh ấy là một người thiết kế đồ họa cho một công ty game.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

designer nghĩa là gì?

designer (danh từ) nghĩa là người phác hoạ, người vẽ kiểu, nhà thiết kế.

designer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của designer: giọng Anh (UK) /dɪˈzaɪnɚ/, giọng Mỹ (US) /dɪˈzaɪnɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.