desilverisation
giọng máy của trình duyệt
desilverisation nghĩa là sự khử bạc.
Nghĩa của desilverisation
Danh từ
- Sự khử bạc.
Câu hỏi thường gặp
desilverisation nghĩa là gì?
desilverisation (danh từ) nghĩa là sự khử bạc.
desilverisation nghĩa là sự khử bạc.
desilverisation (danh từ) nghĩa là sự khử bạc.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.