desirability
US/dɪ.ˌzɑɪ.rə.ˈbɪ.lə.ti/
giọng máy của trình duyệt
desirability nghĩa là sự đáng thèm muốn, sự đáng ao ước.
Nghĩa của desirability
Danh từ
- Sự đáng thèm muốn; sự đáng ao ước, sự đáng khát khao.
Dạng từ của desirability
| Số nhiều | desirabilities |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với desirability
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
desirability nghĩa là gì?
desirability (danh từ) nghĩa là sự đáng thèm muốn, sự đáng ao ước.
desirability phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của desirability: giọng Mỹ (US) /dɪ.ˌzɑɪ.rə.ˈbɪ.lə.ti/.