TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

desipience

UK/dɪˈsɪpɪəns/ US/dɪˈsɪpɪəns/ giọng máy của trình duyệt

desipience nghĩa là tính nhẹ dạ, tính không nghiêm khắc.

Nghĩa của desipience

Danh từ

  1. Tính nhẹ dạ.
  2. Tính không nghiêm khắc.

Dạng từ của desipience

Số nhiềudesipiences

Câu hỏi thường gặp

desipience nghĩa là gì?

desipience (danh từ) nghĩa là tính nhẹ dạ, tính không nghiêm khắc.

desipience phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của desipience: giọng Anh (UK) /dɪˈsɪpɪəns/, giọng Mỹ (US) /dɪˈsɪpɪəns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.