TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

desirably

UK/dɪˈzaɪ(j)əɹəbli/ giọng máy của trình duyệt

desirably nghĩa là đáng mong muốn, đáng khao khát, khêu gợi.

Nghĩa của desirably

Phó từ

  1. Đáng mong muốn, đáng khao khát.
  2. Khêu gợi.

Dạng từ của desirably

So sánh hơnmore desirably
So sánh nhấtmost desirably

Câu hỏi thường gặp

desirably nghĩa là gì?

desirably (phó từ) nghĩa là đáng mong muốn, đáng khao khát, khêu gợi.

desirably phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của desirably: giọng Anh (UK) /dɪˈzaɪ(j)əɹəbli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.