desire
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/dɪˈzaɪə/
US/dɪˈzaɪɹ/
giọng máy của trình duyệt
desire nghĩa là sự thèm muốn, sự mong muốn, vật mong muốn, vật ao ước.
Nghĩa của desire
Danh từ
- Sự thèm muốn; sự mong muốn, sự ao ước, sự khát khao, sự mơ ước, lòng thèm muốn, lòng khát khao.
- to express a desire to do somethingtỏ lòng mong muốn làm việc gì
- to statisfy a desirethoả mãn một sự mơ ước
- Vật mong muốn, vật ao ước.
- Dục vọng.
- Dark desiredục vọng đen tối
- Lời đề nghị, lời yêu cầu; lệnh.
- to do something at the desire somebodylàm việc gì theo lời yêu cầu của ai
Ngoại động từ
- Thèm muốn; mong muốn, ao ước, khát khao, mơ ước.
- to desire somethingao ước cái gì
- to desire to do somethingmong muốn làm việc gì
- Đề nghị, yêu cầu; ra lệnh.
- to desire somebody to do somethingyêu cầu ai làm việc gì
Dạng từ của desire
| Ngôi thứ ba số ít | desires |
| Hiện tại phân từ (-ing) | desiring |
| Quá khứ phân từ | desired |
| Quá khứ | desired |
| Số nhiều | desires |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với desire
Đồng nghĩa
ambitionappetiteaspirationavidityconcupiscencecravingcupiditydreamfondnesshankeringhopehungerideakeennesslonging
Trái nghĩa
Họ từ của desire
Câu ví dụ với desire
- The desire he has had for years has been fulfilled. Khát vọng nhiều năm của anh ấy đã được đáp ứng.
- Evening dress is desired. Đầm dạ hội luôn được mong chờ.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
desire nghĩa là gì?
desire (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự thèm muốn, sự mong muốn, vật mong muốn, vật ao ước.
desire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của desire: giọng Anh (UK) /dɪˈzaɪə/, giọng Mỹ (US) /dɪˈzaɪɹ/.