TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

desktop publishing equipment

US/dɛsk.tɑːp pə.blɪ.ʃiɳ ɪ.kwɪp.mənt/ giọng máy của trình duyệt

desktop publishing equipment nghĩa là Thiết bị chế bản điện tử.

Nghĩa của desktop publishing equipment

Danh từ

  1. Thiết bị chế bản điện tử.

Câu hỏi thường gặp

desktop publishing equipment nghĩa là gì?

desktop publishing equipment (danh từ) nghĩa là Thiết bị chế bản điện tử.

desktop publishing equipment phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của desktop publishing equipment: giọng Mỹ (US) /dɛsk.tɑːp pə.blɪ.ʃiɳ ɪ.kwɪp.mənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.