TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

desman

UK/ˈdɛsmən/ US/ˈdɛz.mən/ giọng máy của trình duyệt

desman nghĩa là chuột đetman.

Nghĩa của desman

Danh từ

  1. Chuột đetman (thú ăn sâu bọ tương tự chuột chũi).

Dạng từ của desman

Số nhiềudesmans

Câu hỏi thường gặp

desman nghĩa là gì?

desman (danh từ) nghĩa là chuột đetman.

desman phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của desman: giọng Anh (UK) /ˈdɛsmən/, giọng Mỹ (US) /ˈdɛz.mən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.