TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

desperado

UK/dɛspəˈɹɑːdəʊ/ giọng máy của trình duyệt

desperado nghĩa là Kẻ liều mạng tuyệt vọng.

Nghĩa của desperado

Danh từ

  1. Kẻ liều mạng tuyệt vọng.

Dạng từ của desperado

Số nhiềudesperadoes

Câu hỏi thường gặp

desperado nghĩa là gì?

desperado (danh từ) nghĩa là Kẻ liều mạng tuyệt vọng.

desperado phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của desperado: giọng Anh (UK) /dɛspəˈɹɑːdəʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.